Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正方向
正方向
chính phương hướng
hướng thuận; hướng dương (chiều dương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng thuận; hướng dương (chiều dương)
- 。
Xin hãy đi về phía trước.
- 貳名danh từ
hướng dương (trong toán học); chiều dương
- 。
Vectơ này chỉ theo hướng dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正方向
Phồn thể正
chính phương hướng
hướng thuận; hướng dương (chiều dương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng thuận; hướng dương (chiều dương)
- 。
Xin hãy đi về phía trước.
- 貳名danh từ
hướng dương (trong toán học); chiều dương
- 。
Vectơ này chỉ theo hướng dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.