Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正当防卫
正当防卫
chính đáng phòng vệ
tự vệ chính đáng; phòng vệ chính đáng
2 nghĩa#32988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự vệ chính đáng; phòng vệ chính đáng
- 。
Đây là phòng vệ chính đáng.
- 貳名danh từ
phòng vệ chính đáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
正当防卫
Phồn thể正當防衛
chính đáng phòng vệ
tự vệ chính đáng; phòng vệ chính đáng
2 nghĩa#32988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự vệ chính đáng; phòng vệ chính đáng
- 。
Đây là phòng vệ chính đáng.
- 貳名danh từ
phòng vệ chính đáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.