Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正当时
正当时
chính đương thời
đúng thời điểm; đang vào lúc thích hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đúng thời điểm; đang vào lúc thích hợp
- 貳名danh từ
đúng lúc; đúng thời điểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正当时
Phồn thể正當時
chính đương thời
đúng thời điểm; đang vào lúc thích hợp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đúng thời điểm; đang vào lúc thích hợp
- 貳名danh từ
đúng lúc; đúng thời điểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.