Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正当性
正当性
chính đáng tính
tính chính đáng; tính hợp pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chính đáng; tính hợp pháp
- 。
Chính phủ này thiếu tính chính đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
正当性
Phồn thể正當性
chính đáng tính
tính chính đáng; tính hợp pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính chính đáng; tính hợp pháp
- 。
Chính phủ này thiếu tính chính đáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.