Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正当中
正当中
chính đương trung
ngay chính giữa; đúng trung tâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngay chính giữa; đúng trung tâm
- 。
Anh ấy đứng ngay giữa phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正当中
Phồn thể正當中
chính đương trung
ngay chính giữa; đúng trung tâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngay chính giữa; đúng trung tâm
- 。
Anh ấy đứng ngay giữa phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.