Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正反馈
正反馈
chính phản quỹ
phản hồi dương tính; phản hồi tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản hồi dương tính; phản hồi tích cực
- 。
Chúng ta cần phản hồi tích cực để cải thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正反馈
Phồn thể正反饋
chính phản quỹ
phản hồi dương tính; phản hồi tích cực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản hồi dương tính; phản hồi tích cực
- 。
Chúng ta cần phản hồi tích cực để cải thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.