正儿八板

正儿八板
zhèngérbǎn
chính nhi bát bản

cần cù; chăm chỉ; tận tụy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy luôn làm việc một cách nghiêm túc.

  2. tính từ

    có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.