止咳

止咳
zhǐ
chỉ khái

trị ho; cầm ho

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị ho; cầm ho

    • Loại thuốc này có thể giảm ho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.