歌姬

歌姬
ca cơ

ca nữ; ca cơ (nữ ca sĩ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca nữ; ca cơ (nữ ca sĩ)

    • Cô ấy là một ca cơ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.