/
歉意
歉意
khiểm ý
sự xin lỗi; lòng áy náy; lời xin lỗi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16786
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự xin lỗi; lòng áy náy; lời xin lỗi
- 。
Tôi bày tỏ lời xin lỗi với bạn.
- 貳名danh từ
sự xin lỗi; lời xin lỗi; sự hối tiếc
- 。
Tôi bày tỏ sự hối tiếc với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
歉意
Phồn thể歉
khiểm ý
sự xin lỗi; lòng áy náy; lời xin lỗi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16786
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự xin lỗi; lòng áy náy; lời xin lỗi
- 。
Tôi bày tỏ lời xin lỗi với bạn.
- 貳名danh từ
sự xin lỗi; lời xin lỗi; sự hối tiếc
- 。
Tôi bày tỏ sự hối tiếc với bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công