Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇菜
歇菜
hiết thái
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
- 。
Máy tính của tôi hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
歇菜
Phồn thể歇
hiết thái
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
- 。
Máy tính của tôi hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công