歇菜

歇菜
xiēcài
hiết thái

(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa

    • Máy tính của tôi hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.