歇脚

歇脚
xiējiǎo
hiết cước

dừng chân nghỉ (dọc đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dừng chân nghỉ (dọc đường)

    • Chúng ta tìm một chỗ để nghỉ chân đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.