Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
歃血
歃血
sáp huyết
uống máu ăn thề (nghi thức tuyên thề cổ xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống máu ăn thề (nghi thức tuyên thề cổ xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歃血
Phồn thể歃
sáp huyết
uống máu ăn thề (nghi thức tuyên thề cổ xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống máu ăn thề (nghi thức tuyên thề cổ xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công