Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
款步
款步
khoản bộ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
- 。
Cô ấy bước đi chậm rãi.
- 貳动động từ
bước đi khoan thai; thong thả bước
- 。
Cô ấy bước đi khoan thai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ款步
Phồn thể款
khoản bộ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ chậm rãi; thong thả bước
- 。
Cô ấy bước đi chậm rãi.
- 貳动động từ
bước đi khoan thai; thong thả bước
- 。
Cô ấy bước đi khoan thai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công