款儿

款儿
kuǎnr
khoản nhi

dáng vẻ kiêu ngạo; phong cách hợm hĩnh (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ kiêu ngạo; phong cách hợm hĩnh (khẩu)

    • Kiểu nói chuyện của anh ấy rất kiêu ngạo.

  2. danh từ

    dáng vẻ tự hào; phong thái kiêu sa

    • Anh ấy đi đứng rất có phong thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.