欺生

欺生
shēng
khi sinh

bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến

    • Anh ấy thích lừa người lạ.

  2. động từ

    bắt nạt người lạ; ăn hiếp người mới đến

    • Anh ấy thích bắt nạt người lạ.

  3. động từ

    (của vật nuôi) hung dữ với người lạ; không quen người lạ

    • Con chó này rất hay cắn người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.