欲火

欲火
huǒ
dục hoả

ham muốn; dục vọng; thị dục

1 nghĩa#31718
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn; dục vọng; thị dục

    • Anh ta bị dục vọng thiêu đốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.