欲海

欲海
hǎi
dục hải

biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển dục vọng (khái niệm Phật giáo chỉ vô số ham muốn trần thế)

    • Biển dục vô biên, quay đầu là bờ.

  2. danh từ

    biển dục vọng; vũng lầy tham dục

    • Anh ấy chìm đắm trong dục vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.