欧巴桑

欧巴桑
ōubasāng
âu ba tang

bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà cô; bà thím (mượn từ tiếng Nhật おばさん)

    • Cô ấy trông giống một bà thím.

  2. danh từ

    phụ nữ trung niên; bà/chị lớn tuổi (từ tiếng Nhật)

    • Bà cô đó rất hiền lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.