Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
/
欣逢
欣逢
hân phùng
vui mừng gặp được; nhân dịp vui
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui mừng gặp được; nhân dịp vui
- ,。
May chúng ta sống trong thời thịnh vượng, đất nước thái bình, dân chúng an lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欣逢
Phồn thể欣
hân phùng
vui mừng gặp được; nhân dịp vui
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui mừng gặp được; nhân dịp vui
- ,。
May chúng ta sống trong thời thịnh vượng, đất nước thái bình, dân chúng an lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công