欢悦

欢悦
huānyuè
hoan duyệt

vui mừng; hạnh phúc; mừng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui mừng; hạnh phúc; mừng

    • Trên mặt anh ấy mang biểu cảm vui vẻ.

  2. danh từ

    vui vẻ; hỷ lạc

  3. tính từ

    vui; mừng; hạnh phúc

    • Cô ấy vui vẻ hát.

  4. tính từ

    vui mừng; hân hoan

    • Anh ấy vui vẻ nhận món quà này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.