/
欢悦
欢悦
hoan duyệt
vui mừng; hạnh phúc; mừng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
- 。
Trên mặt anh ấy mang biểu cảm vui vẻ.
- 貳名danh từ
vui vẻ; hỷ lạc
- 參形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc
- 。
Cô ấy vui vẻ hát.
- 肆形tính từ
vui mừng; hân hoan
- 。
Anh ấy vui vẻ nhận món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
欢悦
Phồn thể歡悅
hoan duyệt
vui mừng; hạnh phúc; mừng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
- 。
Trên mặt anh ấy mang biểu cảm vui vẻ.
- 貳名danh từ
vui vẻ; hỷ lạc
- 參形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc
- 。
Cô ấy vui vẻ hát.
- 肆形tính từ
vui mừng; hân hoan
- 。
Anh ấy vui vẻ nhận món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công