/
欢实
欢实
hoan thực
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Đứa trẻ này thật lanh lợi.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hăng hái; vui vẻ hoạt bát
- 。
Đứa trẻ này thật hoạt bát.
- 參形tính từ
sôi nổi; vui vẻ; náo nhiệt
- 肆形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Con ngựa này rất lanh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
欢实
Phồn thể歡實
hoan thực
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Đứa trẻ này thật lanh lợi.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hăng hái; vui vẻ hoạt bát
- 。
Đứa trẻ này thật hoạt bát.
- 參形tính từ
sôi nổi; vui vẻ; náo nhiệt
- 肆形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Con ngựa này rất lanh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công