欢娱

欢娱
huān
hoan ngu

giải trí; tiêu khiển

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải trí; tiêu khiển

    • Anh ấy thích làm mọi người vui vẻ.

  2. động từ

    dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)

    • Anh ấy thích tự giải trí.

  3. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    • Chúc bạn vui vẻ!

  4. tính từ

    vui vẻ; hân hoan

  5. danh từ

    tận hưởng; hưởng thụ

    • Chúc bạn vui vẻ!

  6. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

    • Chúng ta cùng nhau vui chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.