Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次经
次经
thứ kinh
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
- 。
Đây là một cuốn thứ kinh.
- 貳名danh từ
kinh điển ngoại điển; sách thứ kinh (văn bản kinh điển không được công nhận chính thức)
- 。
Cuốn thứ kinh này rất thú vị.
- 參名danh từ
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
- 。
Apocrypha là một phần của Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次经
Phồn thể次經
thứ kinh
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
- 。
Đây là một cuốn thứ kinh.
- 貳名danh từ
kinh điển ngoại điển; sách thứ kinh (văn bản kinh điển không được công nhận chính thức)
- 。
Cuốn thứ kinh này rất thú vị.
- 參名danh từ
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
- 。
Apocrypha là một phần của Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công