次经

次经
jīng
thứ kinh

kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp

    • Đây là một cuốn thứ kinh.

  2. danh từ

    kinh điển ngoại điển; sách thứ kinh (văn bản kinh điển không được công nhận chính thức)

    • Cuốn thứ kinh này rất thú vị.

  3. danh từ

    sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư

    • Apocrypha là một phần của Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.