次生

次生
shēng
thứ sinh

thứ sinh; phái sinh; thứ cấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thứ sinh; phái sinh; thứ cấp

    • Rừng thứ sinh được hình thành tự nhiên.

  2. tính từ

    phó; thứ; phụ

  3. tính từ

    thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.