Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次生
次生
thứ sinh
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
- 。
Rừng thứ sinh được hình thành tự nhiên.
- 貳形tính từ
phó; thứ; phụ
- 參形tính từ
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次生
Phồn thể次
thứ sinh
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thứ sinh; phái sinh; thứ cấp
- 。
Rừng thứ sinh được hình thành tự nhiên.
- 貳形tính từ
phó; thứ; phụ
- 參形tính từ
thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công