次方

次方
fāng
thứ phương

lũy thừa bậc n; mũ n

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũy thừa bậc n; mũ n

    • Hai mũ bốn là mười sáu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.