次子
次子
thứ tử
con trai thứ; con trai thứ hai
1 nghĩa#48810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai thứ; con trai thứ hai
- 。
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
Đang tải…
次子
Phồn thể次
thứ tử
con trai thứ; con trai thứ hai
1 nghĩa#48810
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con trai thứ; con trai thứ hai
- 。
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìlần; lượt
- 歌gēbài hát
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công