次子

次子
thứ tử

con trai thứ; con trai thứ hai

1 nghĩa#48810
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai thứ; con trai thứ hai

    • Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.