Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次品
次品
thứ phẩm
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
- 。
Những sản phẩm thứ phẩm này không thể bán được.
- 貳名danh từ
hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm
- 。
Sản phẩm lỗi này không thể bán được.
- 參名danh từ
phế phẩm; đồ phế liệu; hàng lỗi
- 。
Những thứ này đều là hàng thứ phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次品
Phồn thể次
thứ phẩm
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
- 。
Những sản phẩm thứ phẩm này không thể bán được.
- 貳名danh từ
hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm
- 。
Sản phẩm lỗi này không thể bán được.
- 參名danh từ
phế phẩm; đồ phế liệu; hàng lỗi
- 。
Những thứ này đều là hàng thứ phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công