次后

次后
hòu
thứ hậu

sau này; sau đó; từ nay trở đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

    • Sau đó anh ấy lại đến.

  2. trạng từ

    thì; mới; là (văn)

    • Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.