Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次后
次后
thứ hậu
sau này; sau đó; từ nay trở đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 。
Sau đó anh ấy lại đến.
- 貳副trạng từ
thì; mới; là (văn)
- ,。
Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次后
Phồn thể次後
thứ hậu
sau này; sau đó; từ nay trở đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 。
Sau đó anh ấy lại đến.
- 貳副trạng từ
thì; mới; là (văn)
- ,。
Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công