欠薪

欠薪
qiànxīn
khiếm tân

nợ lương; chậm trả lương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nợ lương; chậm trả lương

    • Công ty nợ lương rồi.

  2. danh từ

    nợ lương; thiếu lương

    • Công ty nợ lương nhân viên.

  3. danh từ

    nợ lương; lương chưa trả

    • Công ty có vấn đề nợ lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.