欠揍

欠揍
qiànzòu
khiếm tấu

đáng ăn đòn; đáng bị đánh

1 nghĩa#31575
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng ăn đòn; đáng bị đánh

    • Đứa trẻ này thật đáng đánh đòn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.