欠抽

欠抽
qiànchōu
khiếm trừu

(khẩu) đáng ăn tát; đáng bị phết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đáng ăn tát; đáng bị phết

    • Bạn thật sự đáng bị tát!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.