/
檃栝
檃栝
ổn quát
dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn
- 貳动động từ
dụng cụ uốn nắn gỗ cong; (bóng) chỉnh sửa; hiệu đính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
檃栝
Phồn thể檃
ổn quát
dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn
- 貳动động từ
dụng cụ uốn nắn gỗ cong; (bóng) chỉnh sửa; hiệu đính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)