檃栝

檃栝
yǐnkuò
ổn quát

dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ nắn thẳng (gỗ cong); (bóng) chỉnh sửa; uốn nắn

  2. động từ

    dụng cụ uốn nắn gỗ cong; (bóng) chỉnh sửa; hiệu đính

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.