檀越

檀越
tányuè
đàn việt

(Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Phật giáo) đàn việt; thí chủ (người cư sĩ hỗ trợ tăng ni)

    • Đàn việt là một danh xưng trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.