橡皮筋

橡皮筋
xiàngjīn
tượng bì cân

dây thun; dây chun

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thun; dây chun

    • Tôi dùng dây chun buộc tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.