橙色

橙色
chéng
tranh sắc

màu cam; màu đỏ cam

1 nghĩa#13915
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu cam; màu đỏ cam

    像橙子一样的颜色,介于红色和黄色之间xiàng chéngzi yīyàng de yánsè, jièyú hóngse hé huángsè zhījiān

    • Tôi thích màu cam.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.