Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
橘录
橘录
quýt lục
Quýt Lục (sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quýt Lục (sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực)
- 《》。
“Quýt Lục” là một cuốn sách về quả quýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ橘录
Phồn thể橘錄
quýt lục
Quýt Lục (sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quýt Lục (sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực)
- 《》。
“Quýt Lục” là một cuốn sách về quả quýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)