橄榄树

橄榄树
gǎnlǎnshù
cảm lãm thụ

cây ô liu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ô liu

    • Cây ô liu là loại cây phổ biến ở vùng Địa Trung Hải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.