横风

横风
héngfēng
hoành phong

gió ngang; gió từ bên hông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió ngang; gió từ bên hông

    • Máy bay cất cánh trong gió ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.