横过

横过
héngguò
hoành quá

đi ngang qua; băng qua (ngang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngang qua; băng qua (ngang)

    • Chúng tôi băng qua đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.