横街

横街
héngjiē
hoành nhai

phố ngang; đường ngang; hẻm ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phố ngang; đường ngang; hẻm ngang

    • Con phố nhỏ này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    phố ngang; đường nhánh (tách từ phố chính)

    • Con đường nhánh này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.