横线

横线
héngxiàn
hoành tuyến

đường ngang; gạch ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ngang; gạch ngang

    • Xin hãy viết tên của bạn lên dòng kẻ ngang.

  2. danh từ

    đường ngang; trục hoành (toán học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.