横纹

横纹
héngwén
hoành văn

vân ngang; sọc ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vân ngang; sọc ngang

    • Chiếc áo sơ mi này có sọc ngang.

  2. danh từ

    vân ngang; sọc ngang; vân vạch ngang

    • Loại vải này có vân ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.