横眼

横眼
héngyǎn
hoành nhãn

nhìn xéo; liếc mắt (nhìn với vẻ không hài lòng hoặc khinh thường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhìn xéo; liếc mắt (nhìn với vẻ không hài lòng hoặc khinh thường)

    • Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.

  2. trạng từ

    nhìn xéo; nhìn với ánh mắt khinh thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.