横眉

横眉
héngméi
hoành mi

cau mày; nhíu mày (biểu thị tức giận hoặc khinh thường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cau mày; nhíu mày (biểu thị tức giận hoặc khinh thường)

    • Anh ấy cau mày nhìn tôi.

  2. động từ

    ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu

  3. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

    • Anh ấy cau mày nhìn tôi giận dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.