横溢

横溢
héng
hoành dật

trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

    • Tài năng của anh ấy tràn đầy.

  2. tính từ

    tràn đầy; đầy ắp

    • Anh ấy tài hoa xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.