横波

横波
héng
hoành ba

sóng ngang; sóng ngang (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng ngang; sóng ngang (vật lý)

    • Sóng ngang là một loại sóng cơ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.