横木

横木
héng
hoành mộc

thanh gỗ ngang; xà ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh gỗ ngang; xà ngang

    • Thanh xà ngang này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    thanh gỗ ngang; xà ngang bằng gỗ

    • Thanh gỗ ngang này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    thanh gỗ ngang; xà ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.