横截

横截
héngjié
hoành tiệt

cắt ngang; cắt theo chiều ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ngang; cắt theo chiều ngang

    • Con đường này cắt ngang qua rừng.

  2. tính từ

    cắt ngang; mặt cắt ngang

    • Mặt cắt ngang của khúc gỗ này rất nhẵn.

  3. tính từ

    cắt ngang; mặt cắt ngang

    • Mặt cắt ngang có hình tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.