横剖面

横剖面
héngpōumiàn
hoành phẫu diện

mặt cắt ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cắt ngang

    • Mặt cắt ngang này cho thấy các tầng của đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.